Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.251 người khớp “Thành” trong 53 danh sách · trang 20/142

  1. Lê Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Minh - Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hùng Vân - Giao Hùng - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1966 Xem đầy đủ →
  3. Trần Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tam Đa - Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Hữu Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Khu phố 1, số 11 - Sầm Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Thanh Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Tân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1966 Xem đầy đủ →
  6. Trương Thanh Phỏng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm 1 - Xuân Khê - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Chí Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Chính - Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  8. Mai Thanh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Duyên Sinh - Giao Nhân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hiểu Nghĩa - Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  10. Chu Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đức Hương - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Thanh Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Trực Thành - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1928 · Vân Trì - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Chí Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · số 27 - Khâm Thiên - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Mai Thanh Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cao Lãm - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Chu Thanh Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quán Mỹ - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1967 Xem đầy đủ →
  17. Cao Hoài Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Ngọc - Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Lâm Thanh Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Thạch - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trăm Tre - Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nông Trường Sao Vàng, Đội 4 - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Trần Thanh Hối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Tiến - Trực Trung - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Thanh Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  24. Mai Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Ngọ Xá - Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiếu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lý Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chợ Cau - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  26. Trần Thanh Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  27. Trần Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhật Tiến - Trường Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  28. Trần Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Thanh Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Khang - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Thế Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Lư - Đông Tân - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.