Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.515 người khớp “Thàng” trong 91 danh sách · trang 2/51
- Nguyễn Đình Thắng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Trạch, Phương Trì, Ứng Hòa, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thắng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Du Sang, Kim Bôi, Hòa Bình Đơn vị: Đoàn CO5 BTTrung Hy sinh: 20/05/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thắng C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Thôn, Hợp Hưng, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thăng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1937 · Văn Minh, Na Rì Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thắng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 03/09/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Quang Thắng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Thắng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thăng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1937 · Văn Minh, Na Rì Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Thắng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 03/09/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Quang Thắng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Thắng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thặng DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 14 Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 15/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nông Trung Thắng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Nà Vàng, Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 24; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thăng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh An, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 2; Ô 2; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hà Nội, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 79; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nông Trung Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Nà Vàng, Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 24; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hòa Lạc, Tân Cương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 12/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 36; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Huyện, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 194; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Cá, Trình Công, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 9 E66 F10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 91; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Thắng Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Quân, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quyết Thắng Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Quân, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Cao Thắng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Chè, Liên Bảo, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Cao Thắng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Tảo, Cấp Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Thắng PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thanh Lang, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: C1 D25 PTM B3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Tăng Xuân Thắng PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Nam Chu, Thanh Nam, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: K25 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cao Nam - Hà Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tâm Thượng - Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu