Tăng Xuân Thắng

Năm sinh1948
Quê quánNam Chu, Thanh Nam, Thanh Hà, Hải Hưng
Đơn vị K25
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA phó
Ngày hy sinh 28/03/1969
Trường hợp hy sinhBị thương vào viện
Nơi hy sinhViện
Nơi mai táng ban đầu H67, Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 35 (số thứ tự 38).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tăng Xuân Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tăng Xuân Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 28/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Vĩnh Giang sinh 1949 · Là Lái, Phi Hải, Quảng Hòe, Cao Bằng · Hạ sỹ · c14, E66 · (88-80)06 Plei Dei Go
  2. Đàm Văn Mìn sinh 1950 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng · Binh nhất · c10, d9, E66 · (83-80)02 Plei Jar Siêng
  3. Nguyễn Văn Dâng sinh 1948 · Hoàng Kênh, Hưng Nhân, Vỉnh Bảo, Hải Phòng · Trung sỹ · K Bộ9E66 · Pơ Lei jar Diêng
  4. Phan Viết Thanh sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An · Thượng sỹ · d bộ d1 E28 · (79.600-02100)
  5. Đào Sĩ Huynh sinh 1943 · Đông Trung, Gia Khánh, Ninh Bình · Thượng sỹ · c10 d9 E66 · (83-80)02 Plei Jar Siêng
  6. Nguyễn Văn Đối sinh 1934 · Tân Việt, Yên Mỹ, Hải Hưng · Hạ sỹ · 210c Hải Yến · Nghĩa trang Viện 2