Nông Vĩnh Giang

Năm sinh1949
Quê quánLà Lái, Phi Hải, Quảng Hòe, Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 14, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: c14, E66)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ07/1967
Đi B11/1967
Ngày hy sinh 28/03/1969
Trường hợp hy sinhBị pháo địch bắn
Nơi hy sinhKleng, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (88-80)06 Plei Dei Go Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 30 (số thứ tự 33).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Vĩnh Giang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Vĩnh Giang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 28/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Mìn sinh 1950 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng · Binh nhất · c10, d9, E66 · (83-80)02 Plei Jar Siêng
  2. Nguyễn Văn Dâng sinh 1948 · Hoàng Kênh, Hưng Nhân, Vỉnh Bảo, Hải Phòng · Trung sỹ · K Bộ9E66 · Pơ Lei jar Diêng
  3. Phan Viết Thanh sinh 1946 · Xóm 3, Nam Đông, Nam Đàn, Nghệ An · Thượng sỹ · d bộ d1 E28 · (79.600-02100)
  4. Đào Sĩ Huynh sinh 1943 · Đông Trung, Gia Khánh, Ninh Bình · Thượng sỹ · c10 d9 E66 · (83-80)02 Plei Jar Siêng
  5. Tăng Xuân Thắng sinh 1948 · Nam Chu, Thanh Nam, Thanh Hà, Hải Hưng · Hạ sỹ · K25 · H67, Kon Tum
  6. Nguyễn Văn Đối sinh 1934 · Tân Việt, Yên Mỹ, Hải Hưng · Hạ sỹ · 210c Hải Yến · Nghĩa trang Viện 2