Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

318 người khớp “Tang” trong 53 danh sách · trang 2/11

  1. Hà Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Na Mô - Na Mèo - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Đức Lỉnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Viết Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phù Lỗ - Phù Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  4. Tăng Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phương Quất - Kỳ Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1967 Xem đầy đủ →
  5. Ma Quang Tàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đá Bay - Bình Yên - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
  6. Trần Xuân Tặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Đạo - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Viết Tặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 10B - Khu Việt Kiều - Thành phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1971 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Ngọc Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1973 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Tặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bản Lỏng - Quảng Lạc - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn Lai - Quảng Na - Hoàng Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hà Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đanh Xuyên - Hòa Nam - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khắc Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hòa Phú - Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Hữu Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đình Trung - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  15. Tăng Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thái Dương - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  16. Loan Văn Tằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đông Dương - An Lạc - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tấng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Tằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  19. Triệu Quang Tàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Ngạn - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Đức Tàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Giao - Lương Điềm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Triệu Thế Tằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Rì - Vân Trình - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  22. Tăng Trí Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Lộc - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
  23. Trần Bá Tằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nhàn Thinh - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1973 Xem đầy đủ →
  24. Lương Tang Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tràn Khê - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  25. Cù Huy Tặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hồng Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Nghị - Mỹ Hưng(Vĩnh Hưng) - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  27. Luân Văn Tãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Mục - Mai Sao - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tăng Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lương Mộng - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Thanh Kì - Như Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 24/06/1978 3375 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1977 3376 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.