Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.862 người khớp “TIẾN” trong 95 danh sách · trang 72/96

  1. Phan Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Hợp- Vũ Thư- Hy sinh: 9/2/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phan Văn Tiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Mỹ Thánh- Chợ Gạo- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phan Văn Tiễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Mỹ Chánh- Chợ Gạo- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Thám- Quốc Oai- Hy sinh: 21/7/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phùng Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thách Thám- Quốc Oai- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
  6. Quách Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Cường- Tiên Lãng- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Quách Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tự Cường- Tiên Lãng- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Tạ Tiến Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  9. Thân Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 14/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Thân Nhân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Vân- Tân Yên- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Thân Nhân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Vân- Tân Yên- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  12. Thân Nhân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Văn- Tân Yên- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Thiều Tiến Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Thiều Tiến Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Tô Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường phổ thông cấp 3- - Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Tiến Cậy Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Mỹ Hưng- Ngoại thành Nam Định- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 25/9/1972 Lô 1 Số 43 Xem đầy đủ →
  18. Mai Tiến Chiêu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Yên Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/9/1972 Lô 1 Số 97 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 31/1/1973 Lô 1 Số 137 Xem đầy đủ →
  20. Lê Tiến Hiển Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đăng Sơn- Đông Lương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/9/1972 Lô 8 Số 3 Xem đầy đủ →
  21. Cao Tiến Huân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · .- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 1/10/1972 Lô 8 Số 38 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Tiến Hùng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/9/1972 Lô 8 Số 46 Xem đầy đủ →
  23. Lê Tiến Khuyến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 11 Số 67 Xem đầy đủ →
  24. Lê Tiên Minh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thạch Bàn- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/7/1972 Lô 11 Số 142 Xem đầy đủ →
  25. Lê Tiến Ninh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Hải Trung- Hải Hậu- Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 18/9/1972 Lô 11 Số 152 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Phin Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Công Lý- Lý Nhân- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 11 Số 209 Xem đầy đủ →
  27. Lâm Tiên Phúc Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Yên Tĩnh- Tương dương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/8/1972 Lô 11 Số 204 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Tiến Quỳnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Nam Thắng- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/9/1972 Lô 11 Số 128 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Tiến Thuần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/1/1973 Lô 4 Số 211 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Duy Tiên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Số 6 Ngõ Huyện- Hoàn Kiếm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 12 Số 129 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu