Nguyễn Tiến Phin

Năm sinh1954
Quê quánCông Lý- Lý Nhân- Hà Nam Ninh
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 24/8/1972
Vị trí mộ Lô 11 Số 209
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085719]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Phin, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=24/8/1972, Quê quán=Công Lý- Lý Nhân- Hà Nam Ninh, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 209}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2141 (số thứ tự 1085719).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Phin” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Phin” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Phin” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 24/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Bã sinh 1934 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh · F312
  2. Nguyễn Văn Chứ Tiên Nội- Duy Tiên- Hà Nam Ninh · F312
  3. Đinh Công Cứu sinh 1950 · Phú Vinh- Tân Lạc- Hoà Bình · Hạ sĩ- A trưởng · C6-D2-E141-F312
  4. Nguyễn Ngọc Dân Xuân Lan- Móng Cái- Quảng Ninh · F312
  5. Bùi Văn Danh Đồng Lộc- Can Lộc- Nghệ Tĩnh · F312
  6. Nguyễn Văn Hoà sinh 1954 · Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F312
  7. Nguyễn Minh Hùng sinh 1952 · Thanh Tiến- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F320
  8. Nguyễn Văn Lại Thạch Long- Thạch Thành- Thanh Hóa · F312
  9. Dương Văn Lợi Luận Khê- Thường Xuân- Thanh Hoá · F312
  10. Đồng Văn Mai sinh 1952 · Thạch Khê- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh · F320
  11. Lê Văn Tạo Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình · F312
  12. Lê Chung Thắng sinh 1946 · Trùng Tiến- Khu Cốc Lầu- Lào Cai · F312
  13. Mai Văn Thành Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc · F312
  14. Khuất Trung Thành sinh 1946 · An Hoà- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh · F312
  15. Lê Trọng Thể Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình · F312
  16. Bùi Văn Thiện Vũ Hoá- Kiến Xương- Thái Bình · F312
  17. Vũ Trung Thực sinh 1944 · Kiều bài- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng · F312
  18. Phạm Văn Thuyết Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh · F312
  19. Lê Minh Tuân sinh 1949 · Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú · F312