Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.862 người khớp “TIẾN” trong 95 danh sách · trang 71/96
- Phạm Tiến Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Kiến Thủy- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 24/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Thì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Long Hựu- Cần Đước- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quang Chung- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Tốt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hàn- Kiến An- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Xương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Quang- Phù Cừ- Hy sinh: 9/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trung- Việt Bắc- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Trung- Thanh Liêm- Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hiệp- Thanh Ba- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lam Sơn- An Hải- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Trung- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Trung- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- An Hải- Hy sinh: 18/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Phúc- Thái Thụy- Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Mỏ Cày- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Bắc- Đức Huệ- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Châu- Sơn Động- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Sơn Động- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trung- Việt Bắc- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Mỹ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Sơn Động- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Lễ- Phụ Dực- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu