Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.862 người khớp “TIẾN” trong 95 danh sách · trang 70/96

  1. Phạm Quyết Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quyết Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Tiến Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
  4. Phạm Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Tiến Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Châu- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Tiến Bừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  8. Phạm Tiên Ca Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Tiên Ca Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Tiến Ca Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Giao Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Tiến Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Tiến Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Đình- Duyên Hà- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhuận Phú Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Tiến Giồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ngô Quyền- Thanh Miện- Hy sinh: 15/1/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Tiến Giồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngô Quyền- Thanh Miện- Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Tiến Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 30 Võ Thị Sáu- Ngô Quyền- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Tiến Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 30 Võ Thị Sáu- Ngô Quyền- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Tiến Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 30 Võ Thị Sáu- Ngô Quyền- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Tiến Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Tiến Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Lâm- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Tiến Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Lâm- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Tiến Liệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Lâm- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Tiến Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Dương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Tiến Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Trung- Móng Cái- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Tiến Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Trung- Móng Cái- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Tiến Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Mỹ- Đông Hưng- Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Tiến Nậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Mỹ- Đông Hưng- Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Tiến Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Tiến Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu