Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.862 người khớp “TIẾN” trong 95 danh sách · trang 69/96

  1. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Lạc- Tùng Thiện- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Trực- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Trực- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 98 Lý Thường Kiệt- - Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 89 Lý Thường Kiệt- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 20/12/1965 Xem đầy đủ →
  11. Nhan Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mười Dũng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nhan Tiến Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mười Dũng- Ngọc Hiển- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nhữ Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Quang- Thanh Miện- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nhữ Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Quang- Thanh Miện- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nhữ Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Ninh Tiến Ước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Ninh Xuân Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nông Tiến Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Tiến- Phục Hòa- Hy sinh: 15/8/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nông Tiến Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Tiến- Phục Hòa- Hy sinh: 15/8/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Điềm Mạc- Định Hóa- Hy sinh: 13/7/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nông Viết Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đầm Mục- Định Hóa- Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vụ Quang- Phú Ninh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vụ Quang- Phù Ninh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Quang- Phù Ninh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Duy Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Cần Đước- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Liên- Cẩm Thủy- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Thạch- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chương- Nam Trực- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chương- Nam Trực- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu