Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.862 người khớp “TIẾN” trong 95 danh sách · trang 68/96
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Triệu- Sóc Sãi- Hy sinh: 11/2/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 28/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thiều- Chợ Lách- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Chung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lự- Yên Dũng- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 5/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ngạc- Từ Liêm- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cố Đông- Tùng Thiện- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bàn Long- Châu Thành- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đồng Hải- Cẩm Phả- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Ngãi- Mỏ Cày- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 21/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 8/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thạnh Phước- Tuyên Nhơn- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Số 6- phố 235 hai bà- - Hy sinh: 9/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Ngọc- Từ Liêm- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 19/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Quang- Đông Sơn- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đức Chính- Đông Triều- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hải- Cẩm Phả- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Xuân- Vũ Thư- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 5 Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bố Lý- Lập Thạch- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu