Nguyễn Văn Tiến

Năm sinh1954
Quê quánĐức Chính- Đông Triều-
Ngày hy sinh 30/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078089]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tiến, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=30/3/1975, Quê quán=Đức Chính- Đông Triều-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22513 (số thứ tự 1078089).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 30/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hòa sinh 1954 · Minh Tân- Kiến Xương-
  2. Hoàng Văn Hòa sinh 1945 · Minh Tân- Kiến Xương-
  3. Lê Công Thanh sinh 1954 · Thiệu Giang- Thiệu Hóa-
  4. Lê Công Thanh sinh 1954 · Thiệu Giang- Thiệu Hóa-
  5. Lê Toàn Thăng sinh 1949 · Tự Khôi- Gia Lâm-
  6. Mai Văn Kiên sinh 1953 · Ninh Thành- Gia Khánh-
  7. Mai Văn Kiên Ninh Thành- Gia Khánh-
  8. Mai Văn Kiên Ninh Thành- Gia Khánh-
  9. Mai Văn Kiên sinh 1953 · Ninh Thành- Gia Khánh-
  10. Mai Văn Kiên sinh 1953 · Ninh Thành- Gia Khánh-
  11. Nguyễn Đình Cứ sinh 1953 · Hưng Khánh- Hưng Nguyên-
  12. Nguyễn Đình Cừ Hưng Khánh- Hưng Nguyên-
  13. Nguyễn Đình Cừ (Cứ) sinh 1955 · Hưng Khánh- Hưng Nguyên-
  14. Nguyễn Đức Chung sinh 1947 · Minh Đạo- Tiên Sơn-
  15. Nguyễn Đức Chung sinh 1947 · Minh Đảo- Tiên Sơn-
  16. Nguyễn Duy Thức Sơn Công- Ứng Hòa-
  17. Nguyễn Văn Tuế sinh 1954 · Chi Lăng- Hưng Hà-
  18. Phạm Minh Chính Hải Toàn- Yên Khánh-
  19. Phạm Minh Chính Hải Toàn- Yên Khánh-
  20. Phạm Minh Thín sinh 1954 · Bồng Hải- Yên Khánh-