Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

917 người khớp “Tỉnh” trong 95 danh sách · trang 4/31

  1. Trịnh Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phùng Xá - Thạch Nhất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Cao Sơn Tinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · HTX Thống Nhất - Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trung Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Hưng - Xuân Lương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  5. Quách Văn Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hương Xá - Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  6. Lưu Công Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Lư - Nam Tân - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Từ Thuận - Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  8. Đậu Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Kim Sơn - Kim Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Từ Thuận - Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Dương Văn Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ưng Cử - Vân Trì - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  12. Mai Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phúc Hải - Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hải Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Khang - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vĩnh Tuy - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngũ Đông - Tam Điệp - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lâm Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Đỗ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hương Thủy - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Kênh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1973 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1973 Xem đầy đủ →
  24. Trần Trung Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Kiên - Trung Nghĩa - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm 4 - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Xuân Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1978 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đức Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Long Khê - An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E bộ,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1979 Xem đầy đủ →
  28. Lê Quang Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 6 - Hoàng Trịnh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1979 Xem đầy đủ →
  29. Lê Thiện Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Linh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1979 Xem đầy đủ →
  30. Lương Công Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu