Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
917 người khớp “Tỉnh” trong 95 danh sách · trang 2/31
- Trịnh Văn Tĩnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phùng Xá, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 2; Ô 2; Số 12; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tịnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thùy Hương, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 119; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Tĩnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Bảo Hòa, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 2; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1940 · Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phi Tính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Sinh, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Tình Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Hoài Châu, Hoài Nhơn, Bình Định Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tịnh Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1940 · Hợp Thịnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 320 Hy sinh: 02/04/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tình E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Xương Lãm (Xuân Lâm), Lạng Giang Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 31/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trinh Xuân Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1967 Xem đầy đủ →
- Dư Thanh Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 7 - Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Na Liệu - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Kịch - Quang Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Sơn - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Bắc - Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Triệu Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Thế Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nông Thịnh - Phú Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Hòa - Yên Nông - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Minh Lân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Kim Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Liên Bảo - Bảo Hà - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn 1 Trà Phượng - Thùy Hương - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hòa Thuận - Văn Phú - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Dẫn Tự - Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Viễn Sơn - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu