Nguyễn Thanh Tĩnh

Năm sinh1945
Quê quánNa Liệu - Võ Nhai - Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 22/08/1968
Nơi hy sinhGia Lai
Nơi mai táng ban đầu Chân đồi Chư Rư Bu Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 483 (số thứ tự 482).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Tĩnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Tĩnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 22/08/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Hữu Viên sinh 1950 · Bản Lung - Hà Mục - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao Chư Rư Bu
  2. Nguyễn Duy Nam sinh 1949 · Khan Cướn - Sĩ Bình - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao Chư Rư Bu, Gia Lai
  3. Hoàng Văn Phong sinh 1942 · Dân Tiến - Võ Nhai - Bắc Thái · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Điểm cao Chư Rư Bu
  4. Trần Gia Định sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Hà Lan, H4 Gia Lai
  5. Trần Ngọc Cần sinh 1939 · An Ninh - Bình Lục - Nam Hà · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu Hà Lan H4 Gia Lai
  6. Nguyễn Bá Huỳnh sinh 1930 · Nghĩa Am - Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142 dãy Công Pơ Tư Bla
  7. Chu Văn Gạo sinh 1949 · Khám Lạng - Lục Nam · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142
  8. Nguyễn Hữu Chung sinh 1949 · Bình An - An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây nam đồi 1142, H4, Gia Lai
  9. Hoàng Văn Duyến sinh 1946 · An Cư - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Rư Bu Gia Lai
  10. Hoàng văn Nguyễn sinh 1944 · Chi Chấp - Văn Thọ - Bình Gia · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi Chư Rư Pu
  11. Lương Văn Tú sinh 1948 · Khe Cai - Minh Đông - Văn Yên - Yên Bái · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Nam đồi 1142 K4 Gia Lai
  12. Lều Văn Tâu sinh 1948 · Tô Mậu - Lục Yên - Yên Bái · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Hà Leng H4 Gia Lai
  13. Nguyễn Văn Ký sinh 1947 · Xóm Trung - Trúc Lâu - Lục Yên - Yên Bái · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây cao điểm 1142 H4 - Gia Lai