Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

917 người khớp “Tỉnh” trong 95 danh sách · trang 19/31

  1. Lương Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lương Xuân Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Mai Đức Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Chí Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Chí Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Lam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Bá Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Bá Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Bá Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Hòa- Yên Phong- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Bá Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thụy Hà- Yên Phong- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đăng Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phân Dương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 13/12/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Canh Mẫu- Thạch Thất- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Châu- Ba Vì- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Châu- Ba Vì- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 19/4/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 19/4/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Canh Mậu- Thạch Thất- Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 19/4/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mê Linh- Yên Lãng- Hy sinh: 29/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Duy Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Duy Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Duy Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiền Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Gia Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Hoa Thám- Chí Linh- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Gia Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Hoa Thám- Chí Linh- Hy sinh: 30/12/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lang San- Va Xi- Hy sinh: 15/3/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vọng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/6/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu