Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

917 người khớp “Tỉnh” trong 95 danh sách · trang 18/31

  1. Hoàng Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Dực - Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Khương Huệ Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khe Mơ- Đồng Hỷ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  4. Khương Huệ Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khe Mơ- Đồng Hỷ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  5. Khương Huệ Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khe Mơ- Đông Hỷ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Khương Huệ Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khe Mơ- Đồng Hỉ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  7. Kiều Đình Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Đồng - Hội Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lâm Hán Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Thọ Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 11/4/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lâm Hán Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Thọ Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 11/4/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lâm Hán Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Thọ Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 11/4/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lê Bá Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đức Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hoàng Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Long Hựu- Hòa Đồng- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hoàng Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Long Hựu- Hòa Đồng- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hữu Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Nhật Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Nhật Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Tiến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Quang Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đóa Hóa- Thanh Oai- Hy sinh: 2/9/1970 Xem đầy đủ →
  19. Lê Thanh Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Trọng Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Trọng Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 11/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lê Trọng Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Trọng Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lộc- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Trọng Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Dân- Triệu Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Dân- Triệu Sơn- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xuân Đài- Phú Ninh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Đức- Bến Lức- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  29. Lê Xuân Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  30. Lê Xuân Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 20/5/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu