Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
917 người khớp “Tỉnh” trong 95 danh sách · trang 17/31
- Đào Quốc Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thái Hưng- Hưng Hà- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Thanh Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Yên- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 30/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Quốc Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Minh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức An- Đức Thọ- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thành Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · - Ninh Bình- Hy sinh: 28/6/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Bảng- Mai Châu- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hưng Nhân- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 7/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nhật Quang- Phù Cừ- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Bá Tính (Tích) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Tiến- Đồng Yên- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Hữu Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Túc Duyên- Thái Nguyên- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Đức- An Thủy- Hy sinh: 6/11/1970 Xem đầy đủ →
- Doãn Xuân Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Phương- Yên Lạc- Hy sinh: 8/4/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 29/5/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Ngọc- Tiên Yên- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đình Trung- Tam Dương- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 16/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Văn- Gia Kháng- Hy sinh: 15/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Văn- Gia Kháng- Hy sinh: 15/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Phúc Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hưng- Hưng Nhân- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quốc- Trà Lĩnh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quốc- Trà Lĩnh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quốc- Trà Lĩnh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu