Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
414 người khớp “Tằng” trong 95 danh sách · trang 1/14
- Bùi Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.8.74 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Tăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Nham - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Trường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Tăng Minh Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Diễn Đồng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.4.75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/10/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Tiến Tăng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Trạm Lộ, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tặng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Khám Lâm, Phúc Lâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Tăng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Hoà Phú, Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Tăng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Hòa Phú, Khanh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
- Tăng Bá Chính E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Thanh Lang, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 02/04/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tăng KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Sinh 1949 · Bãi Cháy, Hòn Gai, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 209, Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tăng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Ngọc Sơn, Đức Lĩnh, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D1 E28 Sư10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 164; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Tăng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Tăng Xuân Thắng PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Nam Chu, Thanh Nam, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: K25 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tăng Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 3 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Tăng Xuân Huề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Du Lễ - Kiến Giới - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1966 Xem đầy đủ →
- Tăng Văn Cuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phú Thụy - Thụy Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1967 Xem đầy đủ →
- Tăng Văn Đấy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 4 - Thiệu Phúc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Tăng Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1968 Xem đầy đủ →
- Tăng Bá Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Lang - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Mạnh Tảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Hưng Quan - Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Tăng Xuân Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đình Lục - Văn Quan Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1971 Xem đầy đủ →
- Mê Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Tăng Mỹ - Tiên Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
- Lò Minh Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bích Đông - Hòa Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu