Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.332 người khớp “Tần” trong 95 danh sách · trang 30/45

  1. Nguyễn Thành Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Thành- Thanh Bình- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thành Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Thanh Bình- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trân Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trân Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trần Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Đạo- Lập Thạch- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cấp Diễn- Cẩm Khê- Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sơn Cẩm- Phú Lương- Hy sinh: 6/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Khê- Yên Lãng- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nam Tân- Nam Sách- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Trù- Đông Anh- Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Phú Tây- Mỏ Cày- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Hải- Văn Lâm- Hy sinh: 18/6/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Kiến Xương- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 118A Hoàng Hoa Thám- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xã Giao- Giao Thủy- Hy sinh: 22/1/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thới Thạnh- Thạnh Phú- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Xuân- Ba Tri- Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Mỏ Cày- Hy sinh: 16/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 118A Hoàng Hoa Thám- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xã Giao- Giao Thủy- Hy sinh: 22/1/1966 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hải- Văn Lâm- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Đoan- An Thụy- Hy sinh: 31/5/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kinh Bắc- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Lang- Kỳ Sơn- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhuận Đức- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu