Nguyễn Văn Tấn

Quê quánMinh Hải- Văn Lâm-
Ngày hy sinh 6/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077204]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tấn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27247, Quê quán=Minh Hải- Văn Lâm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21628 (số thứ tự 1077204).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 6/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Hiển sinh 1941 · Hải Anh- Hải Hậu-
  2. Đỗ Văn Phong sinh 1954 · Minh Đức- Tiên Lãng-
  3. Lê Quốc Hưng sinh 1953 · Yên Nam- Duy Tiên-
  4. Lê Quốc Hưng sinh 1953 · Yên Nam- Duy Tiên-
  5. Lê Viết Đề sinh 1954 · Khu Thống Nhất- Đồ Sơn-
  6. Lê Viết Đề sinh 1955 · Thống Nhất- Đồ Sơn-
  7. Nguyễn Quốc Huy sinh 1954 · Giao Lân- Xuân Thủy-
  8. Nguyễn Quốc Huy sinh 1954 · Giao Lân- Xuân Thủy-
  9. Nguyễn Văn Nhuận sinh 1954 · Vũ Chung- Kiến Xương-
  10. Nguyễn Văn Quế Đông Thọ- Yên Phong-
  11. Nguyễn Văn Quế Đông Thọ- Yên Phong-
  12. Nguyễn Văn Sánh sinh 1955 · Thanh Cương- Vĩnh Bảo-
  13. Nguyễn Văn Sánh sinh 1955 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo-
  14. Nguyễn Văn Tý sinh 1949 · Hòa Bình- Việt Yên-
  15. Phạm Văn Bát sinh 1940 · Hà Thanh- Tứ Kỳ-
  16. Phạm Văn Bát sinh 1940 · Hà Thanh- Tứ Kỳ-
  17. Phạm Văn Nghinh sinh 1954 · Lê Lợi- An Hải-
  18. Phạm Văn Nghinh sinh 1954 · Lê Lợi- An Hải-
  19. Phạm Văn Nhuận sinh 1954 · Cộng Hòa- Vĩnh Bảo-
  20. Phạm Văn Phong sinh 1955 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo-
  21. Thân Đức Dương sinh 1950 · Xuân Phúc- Yên Dũng-