Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.332 người khớp “Tần” trong 95 danh sách · trang 29/45
- Nguyễn Tấn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Long- Cà Mau- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Phú Hưng- Tam Bình- Hy sinh: 14/7/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Hưng- Tam Bình- Hy sinh: 14/7/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Số 28 Hàng Mành- - Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Ka Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lộc Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Tiên- Long Mỹ- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xà Tiên- Long Mỹ- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tân Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Nông trường- Ba Vì- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · C2 Nông trường Quốc Doanh- Ba Vì- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Tư Trì- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Phát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trường Bình- Cần Giuộc- Hy sinh: 30/3/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Mỏ Cày- Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Tây- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng An- Văn Yên- Hy sinh: 13/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Đức Hòa- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đô Thành- Yên Thành- Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Cẩm- Càn Long- Hy sinh: 18/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tăng Hòa- Gò Công- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Lạc- Bình Tân- Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tăng Hòa- Gò Công- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Bình Đông- Trần Thới- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu