Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.240 người khớp “Tư” trong 90 danh sách · trang 1/42
- Dương Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hòa Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/2/1974 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23h 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Hồng Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12.12.74 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: HCE, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Anh Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trunh Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Tứ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 9/7/1968 Xem đầy đủ →
- Chử Văn Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Vạn Phúc, Thanh Trì, Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 88 Hy sinh: 21/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/06/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Việt Đoàn, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: đoàn 610 Hy sinh: 19/04/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Tiến Tú 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Yên Đồng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 20 Hy sinh: 14/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Hợp Thành, Thành Mỹ, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Tú 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Lương Vân, Tân Lập, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Đồng Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 02/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Đông, Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 58; Ô 4; Số 1029; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Dương Tử Vinh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Hải Thành, Thị xã Đồng Hới, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 16; Ô 1; Số 317; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đan Nê, Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Vân, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
- Vương Trọng Tư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Kim Tứ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 B3 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
- Chu Ngọc Tú D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Duy Tư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Đống Đa, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hàng 7; Ô 3; Số 102; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vương Trọng Tư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1939 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Kim Tứ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 B3 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
- Chu Ngọc Tú D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Cao Xá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 66 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu