Nguyễn Văn Tứ

Năm sinh1951
Quê quánNghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C2D4)
Cấp bậcc.s
Nhập ngũT.01/1971
Ngày hy sinh 1/4/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 871 (số thứ tự 868).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tứ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1/4/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Ân sinh 1948 · Thanh Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú · a.t · C2D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Lục Văn Bạch sinh 1950 · Thiết Kế - Bá Thước - Thanh Hóa · a.t · C3D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Phạm Văn Cản sinh 1950 · Hữu Bàng - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đào Công Cẩn sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú · a.p · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Chẩn sinh 1950 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  6. Nguyễn Văn Chỉnh sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình · c.s · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  7. Nguyễn Tiến Chung sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình · c.s · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  8. Lại Văn Cố Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình · c.s · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  9. Nguyễn Kim Cương sinh 1952 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú · c.s · C3D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  10. Đỗ Văn Cường sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · c.s · C3D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  11. Đinh Ngọc Dân sinh 1950 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng · a.p · C3D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  12. Đào Quí Đan sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình · c.s · C1D4 · Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  13. Đỗ Văn Đãng sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  14. Ngô Văn Đảo An Thái - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  15. Trần Ngọc Đẩu sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam · t.lý t.5a.t · TME · Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Xa mát - Tây Ninh
  16. Đinh Văn Đốc sinh 1949 · Vạn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · c.s · C17 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  17. Mai Xuân Đốc sinh 1951 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú · a.t · C2D4 · Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  18. Bùi Văn Đức sinh 1951 · Đồng Lâm - Vụ Bản - Nam Hà · c.s · C17 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  19. Bùi Văn Dung sinh 1953 · Tân Nhân - An Thụy - Hải Phòng · c.s · K bộ D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  20. Thu Văn Dương sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc · b.p · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  21. Nguyễn Hải Đường sinh 1952 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C2D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  22. Đào Văn Hòa sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng · c.s · C3D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  23. Lê Đình Hoan sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình · c.s · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  24. Phùng Văn Hợp sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú · c.s · C2D4 · Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  25. Nguyễn Sỹ Hùng sinh 1950 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An · a.p · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  26. Mai Xuân Huy sinh 1952 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú · c.s · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  27. Nguyễn Văn Khanh sinh 1951 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa · c.s · C17 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  28. Trần Song Kiêm sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An · c.s · C2D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  29. Nguyễn Văn Ky Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái · b.p · C4D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  30. Nguyễn Văn Lê sinh 1950 · Hữu Bằng - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C3D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  31. Lý Quốc Lỳ sinh 1948 · Cẩm Yên - Thông Nông - Cao Bằng · a.t · C17 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  32. Lê Văn Minh Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An · c.s · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  33. Trần Ngọc Minh sinh 1950 · Cố Tiên - Tam Nông - Vĩnh Phú · b.t · C2D4 · Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  34. Vũ Đức Minh sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú · a.p · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  35. Vũ Văn Minh sinh 1953 · Tân Phong - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C17 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  36. Nguyễn Văn Mỹ sinh 1937 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình · a.t · C3D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  37. Lê Văn Mỵ sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  38. Đàm Mỹ Nghệ sinh 1950 · Hương Cầu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · c.s · C17 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  39. Hoàng Văn Nhạc sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú · c.s · C3D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  40. Chu Văn Nhân sinh 1950 · Quốc Việt - Tân Đình - Lạng Sơn · a.p · C3D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  41. Trương Trọng Nhân sinh 1950 · Xuân Lân - Nam Đàn - Nghệ An · a.p · C3D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  42. Nguyễn Công Niệm sinh 1945 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An · c.v · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  43. Nguyễn Văn Núi sinh 1949 · Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  44. Nguyễn Văn Nuôi sinh 1952 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  45. Nguyễn Trọng Phan sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc · c.s · C4D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  46. Phan Văn Phú sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú · a.p · C2D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  47. Tạ Xuân Quý Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C2D4 · Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  48. Đỗ Văn Rạng sinh 1953 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  49. Hoàng Trung Sằn sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn · b.t · C3D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  50. Hoàng Sỹ Say sinh 1948 · Chợ Bài - Văn Quan - Lạng Sơn · b.t · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  51. Lù Văn Sín sinh 1949 · Quang Hoàng - Xu Phì - Hà Giang · y.tá · C2D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  52. Bùi Xuân Tạo Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình · c.s · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  53. Đỗ Hồng Thái sinh 1941 · Quỳnh Lang - Quỳnh Côi - Thái Bình · c.p · C2D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  54. Hoàng Vân Thái sinh 1952 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An · a.t · C3D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  55. Nguyễn Văn Thành sinh 1953 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An · c.s · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  56. Bùi Văn Thiểm sinh 1952 · Trung Ngà - Sơn Thành - Thanh Hóa · c.s · C3D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  57. Lê Xuân Thịnh sinh 1952 · Xong Phương - Đan Phượng - Hà Tây · c.s · C2D4 · Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  58. Trần Đình Thông Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An · c.s · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  59. Nguyễn Duy Thuận sinh 1953 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình · c.s · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  60. Nguyễn Xuân Tiền Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng · a.t · C1D4 · Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh