Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

614 người khớp “Tường” trong 95 danh sách · trang 3/21

  1. Phùng Viết Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Huy Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đại Thắng - Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Quang Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 5 - Hợp tác xã An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trực Hương - Trực Ninh - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 46, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chí Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vạn Thắng - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Lê Khắc Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ngẩn Khê - Quỳnh Khê - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Chu Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Song - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thiện Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Tĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lê Quốc Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quốc Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thân Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thê Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiến Thắng - Phương Thiên - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Tường Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hùng Quốc - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Kim Sơn - Hồng Kỳ - Đan Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Xuân Tướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chiềng - Mỹ Đức - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hòa Lan - Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  21. Tào Anh Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tiến Ích - Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thống Nhất - Hiệp Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Xuân Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tương Lai - Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1966 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Tương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  25. Thái Duy Tường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Xuân Thành - Yên Thành - Thái Bình Đơn vị: 729 Hy sinh: 26/09/1979 Xem đầy đủ →
  26. Tường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  27. H hồ V Tương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 11/11/1978 4387 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Tương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thanh đa - Ba Vi - Hà Tây Hy sinh: 26/03/1978 4388 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Tương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1978 4389 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Tương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 27/01/1979 4390 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu