Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
614 người khớp “Tường” trong 95 danh sách · trang 13/21
- Nguyễn Duy Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lang Tháp- Văn Yên- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nông Trường- Việt Trung- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kim An- Thanh Oai- Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim An- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lang Tháp- Văn Yên- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lang Tháp- Văn Yên- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Mỹ Thành- Ngoại Thành Nam Định- Hy sinh: 24/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngoại Thành- Nam Ninh- Hy sinh: 24/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thăng Long- Đông Hưng- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Quí- Kiến Xương- Hy sinh: 12/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Quý- Kiến Xương- Hy sinh: 30/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mậu Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Lô- Đông Anh- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Thịnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Công- Thiệu Hóa- Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Tường (Cường) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Tiên Yên- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tương An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tường Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Lương- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tường Hẹt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tường Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hát Môn- Phú Thọ- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tương Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 21/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Tung- Yên Định- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hy sinh: 8/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu