Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
614 người khớp “Tường” trong 95 danh sách · trang 12/21
- Hoàng Văn Tượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tự Do- Quảng Hòa- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Viết Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Lai- Thọ Xuân- Hy sinh: 7/4/1974 Xem đầy đủ →
- Hứa Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phú Cường- Quảng Oai- Hy sinh: 11/6/1968 Xem đầy đủ →
- Hứa Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Quảng Oai- Hy sinh: 11/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Sỹ Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thạch Long- Thạch Thành- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hoằng Trường- Hoằng Hóa- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoằng Tường- Hoằng Hóa- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Định- Thạch Thành- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 17/12/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Hồng Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Hà- Phú Lương- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Hồng Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Hà- Phú Lương- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Hồng Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đạo- Trực Ninh- Hy sinh: 10/1/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Hồng Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đạo- Trực Ninh- Hy sinh: 10/1/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Hồng Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Hà- Phú Lương- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phúc Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hưng- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 12 ngõ 17 cột đèn- - Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu