Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
614 người khớp “Tường” trong 95 danh sách · trang 11/21
- Từ Huy Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · văn Hòa- Tràng An - Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thọ Thái- Ninh Thái Hy sinh: 28/02/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thị Trấn Chấn Yên Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
- vũ Bái Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số 126- Khu Công Nhân Cảng 2- Lê lợi- Ngô Quyền- Hải Phòng Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
- Hàm Duyên Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Dương Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Quảng Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
- Đàm Đức Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Ngọc Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Thường- Xuân Trường- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghĩa Trục- Ninh Giang- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cần Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 26/11/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tường (Trường) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Huy Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Vân- Thanh Ba- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Mạnh Tường (Trường) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Nam Trực- Hy sinh: 9/8/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Tân- Hải Hậu- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/7/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thành Hùng- Thạch Thành- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 27/12/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Duy Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Gia Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồ Sơn- - Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Thành- Yên Thành- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Do- Quảng Hòa- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa An- Nam Trấn- Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Lương- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Lương- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tự Do- Quảng Hà- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu