Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

903 người khớp “Tú” trong 53 danh sách · trang 13/31

  1. Nguyễn Đình Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Chỉ- Thượng Hoà- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 18/09/1965 Xem đầy đủ →
  2. Mai Khánh Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gốc Thông- Bình Trung- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 24/06/1966 Đia Mô Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Quang- Ý yên- Nam Hà Hy sinh: 8/2/1966 Viện 1 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Nghĩa Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Tây Lạc- Nam Đồng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 4/2/1966 IA Mé Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Việt Tiến- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 11/12/1966 Tây bắc bãi C1 1giờ Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/9/1966 Trạm 9 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Mĩ- Hưng Phú- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Anh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 8/10/1966 Làng Tà Lào Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Tư Vũ Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Diễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 27/07/1966 Suối Gran Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Võ Như Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Điện Lương- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 18/02/1966 Cách đường 8 là 200m đông bắc Xem đầy đủ →
  11. Phạm Công Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Cơ- Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/09/1966 Xóm 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Khắc Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tiến- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 29/09/1966 Viện 2 Xem đầy đủ →
  13. Lê Vũ Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trà Thôn- Triệu Phú- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đan Nê- Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1966 Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Võ Viết Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoằng Long- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 11/10/1966 Làng Pờ Lo, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Phạm Trần Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thọ Minh- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 28/12/1966 E1 K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Trương Quang Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · An Thạch- phổ An- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 7/3/1966 Khu vực Đức Vinh Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Thành- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 Bắc Đức Vinh 2 km Xem đầy đủ →
  19. Công Phương Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Gia- Phú Thượng- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 25/11/1966 Xem đầy đủ →
  20. Hoa Văn Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Dược Thưởng- Lạc Long- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đồng Tâm- Yên Hoà- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 8/8/1966 Cách làng An Tá 1 giờ, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Lê Công Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đa Giá- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 7/3/1966 Khu vực Đức Vinh Xem đầy đủ →
  23. Từ Đình Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tịnh Minh- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/1/1966 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Tử Bân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đông Phú- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 6/8/1966 Đồi Thông Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Khắc Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quan Châm (Châu)- Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 29/06/1966 Nghĩa trang Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Chu Quốc Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ngô Xá- Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 15/04/1967 NT: Ngọc Điền H8, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  27. Trần Đức Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vị Hương- Mỹ Xá- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 15/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  28. Nông Thanh Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Chu Trinh- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 7/10/1967 (14-86) Đăk Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Vũ Đình Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 20/12/1967 Trạm giữa Gia Lai đi H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  30. Vũ Minh Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Lộc- Trung Nghĩa- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 12/2/1967 Đồi 943 Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.