Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

163 người khớp “Tích” trong 53 danh sách · trang 5/6

  1. Trần Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Công Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hưng Đạo- Đông Quan- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hà Long- Hà Trung- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Số nhà 52 Đông Kinh- Thị xã Cao Bằng- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Cao Xuân Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thành- Yên Thành- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thái Hòa- Bình Giang- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Phúc Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Quốc Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Sơn Hòa- Nho Quan- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Tích Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Tích Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Tiến- Phú Cừ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Hy sinh: 27/3/1970 Xem đầy đủ →
  12. Lại Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Lang- Hưng Hà- Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lê Thành Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thạch Bình- Thạch Hà- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Thành Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thạch Bình- Thạch Hà- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vân Bảng- Cẩm Khê- Hy sinh: 26/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Cường- Kim Anh- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phong Lạc- Cầm Thới- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phong Lạc- Cầm Thới- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Phú- Thạch Thất- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Vĩnh Bão- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 4/7/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dân Chủ- Hưng Hà- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · 134 Thủ Lệ khối 68- Ba Đình- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  29. Ninh Tích Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 3- Đô Lương- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Ninh Tích Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xóm B- TT Đô Lương- Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.