Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

163 người khớp “Tích” trong 53 danh sách · trang 1/6

  1. Tôn Tích Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: K bộ 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Văn Tích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Quốc Tịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C14K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/6/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tích Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 39 tuổi Đơn vị: K55 Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Đình Tích 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thắng Lợi, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tích 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Hà Mỹ, Chu Điện, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/05/1974 Hàng 6; Ô 0; Số 38; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Văn Tịch 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Tiến Thịnh, Tiên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: C6c010. Btnam Hy sinh: 03/07/1967 Xem đầy đủ →
  9. Dương Công Tịch 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thượng Các, Tiên Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Tịch C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Hưng, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/07/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Tích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Nam Thiều, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: DD770 Cục hậu cần Hy sinh: 09/4/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Viết Tịch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Mỹ Thành, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/05/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tích E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Vi Kim Tích E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ , , Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 400 Hàng 8; Ô 3; Số 96; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Duy Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Đồng - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  16. Trần Ngọc Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Chung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1970 Xem đầy đủ →
  17. Mã Hồng Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nghiêm Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Lương Cầm - Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  19. Trần Ngọc Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Chung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1970 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Quang Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nà Nắm - Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1973 Xem đầy đủ →
  21. Trần Minh Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Đại - Đức Bình - ĐứcThọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1973 Xem đầy đủ →
  22. Dương Đình Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trung Bắc - Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1969 Xem đầy đủ →
  23. Trấn Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thượng Bịnh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Chiến Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đào Công Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Minh Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Tạ Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trịnh Xuân - Di Nậu - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Quốc Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 9 - Giao Lạc - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hà Bắc - Bắc Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.