Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

946 người khớp “Tân” trong 53 danh sách · trang 6/32

  1. Trương Quang Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chân Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Xuân Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bão Táp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Dương Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bắc Thoòng - Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hàng Đường số nhà 38 - Hà Nội Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
  6. Ma Văn Tan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thôn Cốc - Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
  7. Phan Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Huân Cương - Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Tuyền - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  10. Cao Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Giang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trung Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đoàn Kết - Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1978 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Xuân Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Hạ - Hùng Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trại Ất - Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Tấn Rạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nhận Tân - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quốc Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hợp Lực - Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Mỹ Đức - Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  18. Kiều Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lưu Giao - Tương Lĩnh - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Dương Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mã Lũng - Mạ Ba - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Hữu Tản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Thanh - Tứ Ký - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tấn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mai Động - Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Trung Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: K82 - E340 Hy sinh: 01/07/1968 E2, 5, 14 Xem đầy đủ →
  23. Dương Đức Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: c21 e33 qk7 Hy sinh: 22/11/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Tân Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Ninh Bình - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 812, Sư đoàn 307 Hy sinh: 1976 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  26. Phùng Bá Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tân Tạo, Bình Chánh, TP.HCM Đơn vị: Ban dân y Phân khu 2 Hy sinh: 5.1970 Áp Sen To, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
  28. Đặng Tân Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Bình mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh Hy sinh: 4/11/1978 2358 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Tân Phái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 22/02/1979 2762 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Tân Phái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 22/02/1979 2762 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.