Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
973 người khớp “Tâm” trong 92 danh sách · trang 20/33
- Ngô Chánh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Chánh Hội- Chợ Sách- Hy sinh: 16/11/1964 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 34 Phan Châu Trinh- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 20/9/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 34 Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 22/9/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · 34 Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 22/9/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Kê Sách- Hy sinh: 21/10/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiền Lương- Đà Bắc- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiền Lương- Đà Bắc- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiền Lương- Đà Bắc- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 29/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yến Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 28/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kiến Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Việt Yên- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghi Tân- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đình Kết- Lạng Sơn- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Yên- An Biên- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mỹ Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Tân- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mỷ Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Tâm- Nghi lộc- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 18/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nhất Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 16/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xương Thịnh- Cẩm Khê- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dục Tú- Đông Anh- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tâm Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Phong- Yên Định- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Đức Hòa- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Sơn- Hương Sơn- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Yên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu