Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
973 người khớp “Tâm” trong 92 danh sách · trang 19/33
- Lê Quốc Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Vũ- Bến Lức- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quyết Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhơn Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Khang- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Bình- Chợ Gạo- Hy sinh: 20/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cồn Thoi- Kim Sơn- Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng Tây- Cái Nước- Hy sinh: 4/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Bình- Chợ Gạo- Hy sinh: 19/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Thạch- Bến Cầu- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Nhân- Đức Thọ- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Nhân- Đức Thọ- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Lò Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam Dung- Quan Hóa- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lò Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Thái- Như Xuân- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lò Viết Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lữ Thành Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Rum Đo Chóp- Pray Veng- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Lữ Văn Tẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Trường- Tĩnh Gia- Hy sinh: 24/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Đình Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 14/1/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Viết Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tha Nha - Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Trung Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Hổ- Ứng Hòa- Hy sinh: 20/5/1967 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Tẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Tẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu