Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

946 người khớp “Tàn” trong 53 danh sách · trang 22/32

  1. Nguyễn Tiến Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Lương- tân Hòa- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 15/03/1975 (03-86)01 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Ma Khắc Tàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đá Bay- Bình Yên- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 3/10/1975 (1761-14046) Buôn Mê Thuột m7 1/10000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng An- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 6/6/1970 (63-69)05 H67 Kon Tum mảnh Việt Miên Lào 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Đức Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Phú- Yên Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 3/10/1975 (32-97)09 mảnh Buôn Tráp m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Trương Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hội Tiến- Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 14/10/1972 (25-85)04 Đắk Mót 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nộn Khê- Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 31/05/1972 ĐT 17 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Giang Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Việt Minh- Bắc Quang- Hà Giang (22-05)09 Đắctô Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mẫn Rộc- Yên Minh- Hà Giang Hy sinh: 29/06/1972 (75-18)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Viềng- Yên Minh- Yên Ninh- Hà Giang Hy sinh: 29/08/1973 (74-17)08 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Tạ Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lưu Xá- Hồng Thái- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 19/04/1974 (18-11)09 mảnh Plia Po mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Khúc Xuân Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Quan- Tô Hiển (Hiệu)- Mỹ Hào- Hải Hưng (40-04)07 Gia Lai H4 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngô Quyền- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 11/9/1973 (35-95)08 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phù Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú Mộ 3, hàng 5-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tân Phong- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1978 Xem đầy đủ →
  15. Trần Sỹ Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đức Yên- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/3/1977 Mộ 13, hàng 5, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Đặng Thọ Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghi Kim- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 8/9/1978 Mộ 144, hàng 12, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Thịnh- Chiêm Hóa- Hà Tuyên Mộ 100, hàng 3, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Tân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Lư- Tam Đảo- Vĩnh Phú Mộ 528, hàng 13, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 118 hàng 3, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  20. Trần Hữu Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Nội- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 6 hàng 1, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Thành- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 167 hàng 12, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  22. Trần Đăng Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Lĩnh- Ba Vì- Hà Sơn Bình Mộ 16, hàng 21, nghĩa trang 3D Xem đầy đủ →
  23. Hồ Nghĩa Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/04/1978 Mộ 7, hàng 8, NT F10 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thế Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Kỳ Phong- Tân Kỳ- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 4/12/1979 NTK Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Tiến - An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 1/2/1979 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Tiến - An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 1/2/1979 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lonh Hưng- Văn Giang Hải Hưng Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1961 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hiệp Hòa- Kim Môn Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.