Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

89 người khớp “Sung” trong 53 danh sách · trang 3/3

  1. Sùng Pin Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Làng Mà- Xín Mần- Hà Giang Hy sinh: 19/10/1970 (11-61)05 Tà sẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sứng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Nạp- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 4/9/1979 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Bá Súng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 10/9/1966 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Bá Sủng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Ngọc Súng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Công Sùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Thắng- Gia Lương- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  8. Hà Xuân Sủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thanh- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hò Sùng Mến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Suông- Hy sinh: 1/7/1970 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Lâm Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hồng- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Lâm Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hồng- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Lâm Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hồng- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đăng Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Liên - Trung Mầu- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Ngọc Súng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thụy Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Ngọc Súng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 14/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Quang Sùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hy sinh: 24/2/1967 Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Điểm- Quan Hóa- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Sủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Anh- Ninh Giang- Hy sinh: 8/8/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hương- Phổ Yên- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiền Phong- Ân Thi- Hy sinh: 25/9/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Lợi- Cẩm Phả- Hy sinh: 13/4/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hưng- Phổ Yên- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Súng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Đạo- Văn Lâm- Hy sinh: 25/5/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Súng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Sùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Như Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lạc Hồng- Văn Lâm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Như Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Hồng- Văn Lãng- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Tấn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phước- Phụng Hiệp- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Tấn Sung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đồng Phước- Phùng Hiệp- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.