Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

489 người khớp “Sinh” trong 53 danh sách · trang 16/17

  1. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đào Xá- Thanh Thủy- Hy sinh: 23/11/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Thịnh- Kinh Môn- Hy sinh: 26/5/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 14/5/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thủy- Yên Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thủy- Yên Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nông Công Sỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Quang- Hạ Long- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Ngọc Sỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Sỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Ngọc Sỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Quang Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Quang Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải PHú- Hải Hậu- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Sinh Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 179 phố Lê Lợi- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Hòa- Hưng Nhân- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Hòa- Hưng Nhân- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Sính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Hòa- Hưng Nhân- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phan Văn Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · Vũ Dân- Thụy Anh- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.