Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.014 người khớp “Quy” trong 95 danh sách · trang 21/34

  1. Lương Quý Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Xem đầy đủ →
  2. Lương Quý Son Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lương Quý Son Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lương Quý Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lương Quý Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hiếu- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hiếu- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nông Tường Đông Hiếu Nghĩa Đàn Nghệ An- Nam Đàn- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lưu Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lý Quy Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lương- Phú Lương- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Mè Quý Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Võ Ngại- Bình Liệu- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Ngân Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Lập Phú Nguyên- Quan Hóa- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Đức Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Quang Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Quý Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hà Lầm- Hòn Gai- Hy sinh: 8/9/1975 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Quý Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Tiến- Yên Phong- Xem đầy đủ →
  17. Ngô Quý Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Yên Phong- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Quý Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Tiên- Yên Phong- Hy sinh: 10/7/1971 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Quý Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phùng Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 28/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Cao Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Sáu Trăng- Năm Cứng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Cao Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Sáu Trăng- Năm Cứng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Cao Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sáu Trăng- Nam Cứng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đăng Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Nam- Nam Sách- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Danh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Doãn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Cường- Từ Liêm- Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Doanh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Oanh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu