Mè Quý Lâm
| Năm sinh | 1956 |
|---|---|
| Quê quán | Võ Ngại- Bình Liệu- |
| Ngày hy sinh | 27/3/1975 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1065564]: Lietsi {Họ tên=Mè Quý Lâm, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=27/3/1975, Quê quán=Võ Ngại- Bình Liệu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9988 (số thứ tự 1065564).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mè Quý Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mè Quý Lâm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 27/3/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Thuận sinh 1956 · Võ Ninh- Quảng Ninh-
- Đào Văn Cuần Yên Trung- Ý Yên-
- Đậu Văn Đức sinh 1955 · Đông Sơn- Đô Lương-
- Đinh Viết Sàng sinh 1953 · Vĩnh Lâm- Vĩnh Linh-
- Dương Nguyên Chung sinh 1955 · Số 4 Trần Qúi Cáp- -
- Dương Văn Tân Chu Điện- Lục Nam-
- Hà Xuân Tiến sinh 1948 · Đoàn Kết- Cẩm Phả-
- Hà Xuân Viện sinh 1954 · Đông Hòa- Đông Hưng-
- Hoàng Kim Hòa sinh 1954 · Mỹ Sơn- Đô lương-
- Lại Ngọc Giới sinh 1951 · Đông Vinh- Đông Hưng-
- Lê Hải Tần sinh 1954 · Đông Hoàng- Đông Hưng-
- Lê Quốc Việt sinh 1956 · Sơn Giang- Hương Sơn-
- Lê Văn Hiển Đại Hùng- Ứng Hòa-
- Lê Văn Hiển sinh 1955 · Đại Hùng- Ứng Hòa-
- Lê Văn Hiển sinh 1955 · Đại Hùng- Ứng Hòa-
- Lê Văn Lưu sinh 1954 · Đông Tân- Đông Hưng-
- Lê Văn Quyền sinh 1955 · Thọ Thế- Triệu Sơn-
- Lý Văn Hương sinh 1950 · Yên Tân- Yên Định-
- Ngô Quang Trạch sinh 1952 · Yên Hải- Yên Hưng-
- Ngô Văn Hạnh sinh 1944 · Thắng Lợi- Thường Tín-
- Nguyễn Chí Thanh sinh 1949 · Hồng Việt- Đông Hưng-
- Nguyễn Đại Độ sinh 1953 · Đô Lương- Đông Hưng-
- Nguyễn Đình Kiêm sinh 1955 · Sơn Phú- Hương Sơn-
- Nguyễn Đình Nguyệt sinh 1950 · Nam Vân- Nam Ninh-
- Nguyễn Đình Nguyệt sinh 1955 · Nam Vân- Nam Ninh-
- Nguyễn Đình Nguyệt Nam Vân- Nam Ninh-
- Nguyễn Đức Nghĩa sinh 1950 · 21 ngõ 27 phố Đồng Xuân- khối 2 tiểu khu 7- Thị xã Hải Dương-
- Nguyễn Hữu Lan sinh 1956 · Phúc Thọ- Nghi Lộc-
- Nguyễn Hữu Út sinh 1951 · Thanh Long- Yên Mỹ-
- Nguyễn Khắc Khoan sinh 1953 · Vũ Nghĩa- Vũ Thư-
- Nguyễn Khắc Mão sinh 1951 · Hoằng Long- Hoằng Hóa-
- Nguyễn Mai Dung sinh 1947 · Bảo Ngoại- Đại Từ-
- Nguyễn Mai Duy sinh 1947 · Bản Ngoại- Đại Từ-
- Nguyễn Mai Duy Bản Ngoại- Đại Từ-
- Nguyễn Mạnh Khoát sinh 1954 · Trà Phổ- Móng Cái-
- Nguyễn Ngọc Thành sinh 1950 · Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn-
- Nguyễn Như Ngọc sinh 1955 · Quang Lộc- Can Lộc-
- Nguyễn Trọng Luyến sinh 1954 · Nghi Thiết- Nghi Lộc-
- Nguyễn Trung Thành sinh 1954 · Kỳ Hải- Kỳ Anh-
- Nguyễn Văn Bép sinh 1956 · Thủy Nguyên- Phú Xuyên-
- Nguyễn Văn Bép sinh 1956 · Tri Thủy- Phú Xuyên-
- Nguyễn Văn Bép sinh 1956 · Chi Thủy- Phú Xuyên-
- Nguyễn Văn Bép Thủy Nguyên- Phú Xuyên-
- Nguyễn Văn Bép sinh 1952 · Chi Thủy- Phú Xuyên-
- Nguyễn Văn Bột sinh 1954 · Đông Khê- An Hải-
- Nguyễn Văn Dưỡng sinh 1952 · Khe Chanh- Yên Hưng-
- Nguyễn Văn Hảo sinh 1951 · Nam Hà- Tiền Hải-
- Nguyễn Văn Lập sinh 1956 · Cẩm Bình- Cẩm Phả-
- Nguyễn Văn Lý sinh 1956 · Kỳ Thượng- Kỳ Anh-
- Nguyễn Văn Phóng sinh 1953 · Xuân Quang- Văn Giang-
- Nguyễn Văn Thắng sinh 1950 · Xuân Sơn- Đông Triều-
- Nguyễn Văn Thành sinh 1955 · Phúc Thọ- Nghi lộc-
- Nguyễn Văn Thảo sinh 1952 · Đại Sơn- Duy Tiên-
- Nguyễn Văn Thảo sinh 1952 · Đại Sơn- Duy Tiên-
- Nguyễn Văn Thêm sinh 1952 · Phố Đông Tiến- Tiên Yên-
- Nguyễn Văn Thực sinh 1952 · Minh Tân- Đông Hưng-
- Nguyễn Văn Út sinh 1948 · An Ninh- Đông Triều-
- Nguyễn VănThảo Đại Sơn- Duy Tiên-
- Nguyễn VănThảo Đại Sơn- Duy Tiên-
- Nguyễn Xuân Kiều sinh 1955 · Thanh Tuyền- Thanh Liêm-