Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.014 người khớp “Quy” trong 95 danh sách · trang 20/34
- Hoàng Viết Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Diễn Thịnh- Diễn Châu- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Kim Quý Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Kim Quý Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lã Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Huy Giáp- Bảo Lạc- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lã Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Huy Giáp- Bảo Lạc- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hoằng Thành- Hoằng Hóa- Hy sinh: 7/2/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bằng Lương- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Uỷy Nô- Đông Anh- Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quý Chú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Lợi- Gia Lộc- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lệ Quý Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Độc Lập- Duyên Hà- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Quý Chưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Độc Lập- Duyên Hà- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Quý Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Quý Mao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Mao- Yên Mỹ- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quý Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vũ Liệt- Vũ Tiên- Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Quý Thiềng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 22/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhập Thành- Như Xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Yên Phong- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Ngọc- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Ngọc- Ngọc Lạc- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 12/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Quý Chủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lê Lợi- Gia Lộc- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Quý Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Chương Dương- Đông Hưng- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Quý Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu