Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.014 người khớp “Quy” trong 95 danh sách · trang 19/34

  1. Đỗ Bá Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Bá Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Đình Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Quy Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Ninh- Kiến Xương- Hy sinh: 13/5/1966 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Quý Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Hải Hậu- Hy sinh: 23/3/1973 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Quý Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Long Hưng- Văn Giang- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Ích- Lập Thạch- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Quý Thiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/2/1978 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kỳ Giang- Kỳ Anh- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Giáp Mạnh Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 16/2/1969 Xem đầy đủ →
  11. Hồ Diên Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Công Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Long Thành- Yên Thành- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Công Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Long Thành- Yên Thành- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Đức Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoàng Mô- Bình Lưu- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Kim Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tam- Gia Viễn- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Kim Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tam- Gia Viễn- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Bộ- Phú Ninh- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Giao Yến- Giao Thủy- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hương- Kim Sơn- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Lương- Kim Sơn- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Yến- Giao Thủy- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Yến- Giao Thủy- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Minh Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Hương- Kim Sơn- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Tiến Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoàng Mô- Bình Liêu- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Tiến Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoàng Mô- Trình Biêu- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Trung Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hà Châu- Hà Trung- Hy sinh: 18/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu