Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

393 người khớp “Quyết” trong 91 danh sách · trang 9/14

  1. Lương Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Khuông- Tương Dương- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nhân Mai- Tương Dương- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Thành- Nam Đàn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Thành- Nam Đàn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Thành- Nam Đàn- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thất Hùng- Kinh Môn- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Trừng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Chương- Thanh Miện- Hy sinh: 16/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khắc Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Đức- Gia Hưng- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Khắc Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Đức- Gia Hưng- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Liên- Thụy Anh- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Liên- Thụy Anh- Hy sinh: 2/3/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trọng Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Quyết Thắng- Ninh Giang- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Minh- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 24/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Minh- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu