Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
393 người khớp “Quyết” trong 91 danh sách · trang 10/14
- Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Ninh Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Ninh- Gia Viễn- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Ngọc- Ngọc Lạc- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Ngọc- Ngọc Lặc- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cống Châu- Phù Cừ- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tống Châu- Phù Cừ- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tống Lê Chân- Phù Cừ- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức Liên- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Hợp- Vũ Thư- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Quyết Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Gia- Châu Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Quyết Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tường Đa- Châu Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Quyết Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Quyết Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 13/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 13/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lam Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 13/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Lãng- Vũ Thư- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đài- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đài- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
- Quyết Hồng Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Văn Minh- Thanh Thủy- Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quyết Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/9/1972 Lô 12 Số 44 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Quyết Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nghi Quang- Nghi Lạc- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/9/1972 Lô 12 Số 42 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Từ Dương- L . Tường- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/8/1972 Lô 12 Số 43 Xem đầy đủ →
- QUYẾT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Xem đầy đủ →
- LÊ VĂN QUYẾT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum XUÂN SƠN, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN THỌ QUYẾT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LIÊN HÀ, ĐÔNG ANH, HÀ NỘI Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
- TRẦN QUYẾT THẮNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUỲNH GIANG, QUỲNH LƯU, NGHỆ AN Đơn vị: BAN 5 Hy sinh: 2/11/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu