Quyết Hồng Lâm

Năm sinh1940
Quê quánVăn Minh- Thanh Thủy-
Ngày hy sinh 3/12/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084303]: Lietsi {Họ tên=Quyết Hồng Lâm, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25175, Quê quán=Văn Minh- Thanh Thủy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28727 (số thứ tự 1084303).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Quyết Hồng Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Quyết Hồng Lâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 3/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Chỉ sinh 1945 · Trần Phú Trung- Bình Đại-
  2. Nguyễn Đức Kiêu sinh 1946 · Chi Lăng Nam- Thanh Miện-
  3. Nguyễn Văn Đoãn Yên Hưng- Ý Yên-
  4. Nguyễn Văn Đoãn Yên Hưng- Ý Yên-
  5. Nguyễn Văn Phòng sinh 1934 · Tiên Động- Tứ Kỳ-
  6. Phạm Văn Đới sinh 1938 · Hưng Thủy- Lệ Thủy-
  7. Phùng Bàng Tiệp Phú Phương- Quảng Oai-
  8. Phùng Bằng Tiệp Phú Phương- Quảng Oai-