LÊ VĂN QUYẾT

Quê quánXUÂN SƠN, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH
Đơn vị Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 (danh sách ghi: D8E 64)
Cấp bậcH2 B TRƯỞNG
Ngày hy sinh 18/5/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 1224 (số thứ tự 1173).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “LÊ VĂN QUYẾT” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “LÊ VĂN QUYẾT” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 18/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. TRẦN QUANG HÁN TÂN VIỆT, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH · E 28F10
  2. KHẨN MINH ÍT PHẤN MỄ, PHÚ LƯƠNG, BẮC THÁI · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  3. NGUYỄN VĂN NHÚ HÒA AN, CAO BẰNG
  4. LÊ CÔNG SÍ ĐẠI THÀNH, YÊN THÀNH, NGHỆ AN · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  5. NGUYỄN DUY TẬP ĐẠI ĐỒNG, THUẬN THÀNH, HÀ BẮC · THIẾU ÚY, CV TRƯỞNG · E 64F320
  6. NINH VĂN THÁI XUÂN PHÚ, ĐỊNH HÒA, BẮC THÁI · D304
  7. TRẦN SỸ THÀNH SỐ 60 BẾN THÓC, NAM ĐỊNH, NAM HÀ · B1B TRƯỞNG · E 64F320
  8. BÙI VĂN TIẾN PHÚ THỊNH, NGỌC LẠC, THANH HÓA · B1. CS · E 48F320
  9. ĐINH MẠNH TƯỜNG TÂY ĐÔ, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  10. LƯƠNG THANH TÙY ĐA MAI, BẮC GIANG, HÀ BẮC · B1 CHIẾN SỸ · C4D7E 64F320