Nguyễn Quyết Chiến

Quê quánThụy Liên- Thụy Anh-
Ngày hy sinh 3/2/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070889]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quyết Chiến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25967, Quê quán=Thụy Liên- Thụy Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15313 (số thứ tự 1070889).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quyết Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quyết Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 3/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Túc Trực Nghĩa- Nam Ninh-
  2. Dương Nguyên Kính Thôn Huê- Trùng Khánh-
  3. Dương Văn Cường sinh 1952 · Trực Nghĩa- Trực Ninh-
  4. Huỳnh Ngọc Mới sinh 1945 · Long Toàn- Duyên Hải-
  5. Huỳnh Ngọc Mới sinh 1945 · Long Toàn- Duyên Hải-
  6. Huỳnh Ngọc Mới Long Toàn- Duyên Hải-
  7. Lê Quang Hào Tân Châu- Khoái Châu-
  8. Lê Viết Cộng sinh 1949 · Hà Ngọc- Hà Trung-
  9. Lữ Đăng Vũ Thọ Minh- Thọ Xuân-
  10. Lữ Đăng Vũ Thọ Ninh- Thọ Xuân-
  11. Nguyễn Đăng Dưỡng sinh 1949 · Hiển Khánh- Vụ Bản-
  12. Nguyễn Đăng Dưởng Hiển Khánh- Vụ Bản-
  13. Nguyễn Đình Luyến sinh 1945 · Việt Long- Đa Phúc-
  14. Nguyễn Ngọc Hoa Hoa Lan- Tiền Hải-
  15. Nguyễn Ngọc Hoa Hoa Lan- Tiền Hải-
  16. Nguyễn Văn Hồi sinh 1952 · Đình Tổ- Thuận Thành-
  17. Nguyễn Văn Hồi Đình Tổ- Thuận Thành-
  18. Nguyễn Văn Hồi Đình Tổ- Thuận Thành-
  19. Nguyễn Văn Hồi sinh 1952 · Đình Tổ- Thuận Thành-
  20. Nguyễn Văn Miên sinh 1951 · Giao Xuân- Giao Thủy-
  21. Nguyễn Văn Miên Giao Xuân- Giao Thủy-
  22. Nguyễn Văn Miên Giao Xuân- Giao Thủy-
  23. Nguyễn Văn Ngà sinh 1950 · Gia Lâm- Gia Viễn-
  24. Nguyễn Văn Ngà Gia Lâm- Gia Viễn-
  25. Nguyễn Văn Ngà Gia Lâm- Gia Viễn-
  26. Nguyễn Văn Toán Tân Cầu- Tân Yên-
  27. Nguyễn Văn Toán Tân Cầu- Tân Yên-
  28. Nguyễn Văn Toán Tân Cầu- Tân Yên-
  29. Nguyễn Văn Toán Tân Cầu- Tân Yên-
  30. Nguyễn Văn Tôn Thiệu Chính- Thiệu Hóa-
  31. Nguyễn Văn Tôn Thiệu Chính- Thiệu Hóa-
  32. Nguyễn Văn Trường Kim Chung- Hoài Đức-
  33. Nguyễn Văn Trường Kim Chung- Hoài Đức-
  34. Nguyễn Văn Tuyên sinh 1927 · 16 khu Thị Cầu- Thị xã Bắc Ninh-
  35. Nguyễn Văn Tuyên 16 Tân Cầu- Thị xã Bắc Ninh-
  36. Nguyễn Văn Tuyên - Bắc Ninh-
  37. Phùng Đình Chung Cẩm Thành- Cẩm Thủy-
  38. Phùng Đình Chung Cẩm Thành- Cẩm Thủy-