Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

393 người khớp “Quyết” trong 91 danh sách · trang 8/14

  1. Trần Quyết Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Minh Khai- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 7/10/1978 mộ 2 hàng 5, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quyết Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Phụng- Yên Phong- Hà Bắc mộ 262 hàng 10, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Vũ Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Bảo Khê- Kim Đông- Hải Hưng Hy sinh: 29/05/1978 Mộ 9, Hàng 17, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Mộc Bắc- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/06/1978 Mộ 15, Hàng 5, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Phương Mai- Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1978 Mộ 2, Hàng 4, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Quyệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thôn Đông- Thái Lạc- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 18/04/1978 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiên Hương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Xuân Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Xuất Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  11. Cao Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Giao Phong- Giao Thủy- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Đông- Vũ Tiên- Hy sinh: 27/8/1966 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lãng Ngân- Gia Lương- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Sơn- Nam Ninh- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mễ Sở- Văn Giang- Hy sinh: 4/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Duy Ninh- Duy Tiến- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  17. Hồ Chí Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mỹ Chánh Hòa- Ba Tri- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Huỳnh Cương Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1967 Xem đầy đủ →
  19. Huỳnh Cương Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lại Tiến Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liêm Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Lại Tiến Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liên Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Lại Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  23. Lại Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Lâm Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · - Phú Lương- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lê Quyết Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhơn Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Lê Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lê Thanh Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bình Minh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 15/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Thịnh- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cử Cao- Văn Giang- Hy sinh: 4/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu