Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
485 người khớp “Quyên” trong 95 danh sách · trang 12/17
- Nguyễn Văn Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khởi Nghĩa- Tiên Lãng- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trường Gia- Lục Nam- Hy sinh: 13/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Thanh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Minh Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Ngô -Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Hòa- Cần Đước- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Văn- Cần Đước- Hy sinh: 25/6/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 26/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Quyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thái Hà- Thái Ninh- Hy sinh: 18/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xóm Bằng- Hương Sơn- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 22/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- Nam Ninh- Hy sinh: 22/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngô Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Đám- Cát Bà- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngô Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đám- Cát Bà- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tứ Minh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 31/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 31/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 31/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 31/7/1972 Xem đầy đủ →
- Thân Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
- Thân Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu