Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 119/159

  1. Quang Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hà Lang- Chuyên Hóa- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  2. Sầu Quang Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tháo- Quảng Hòa- Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Quang Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phương Công- Kiến Xương- Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
  4. Tạ Quang Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thư- Thanh Oai- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Tạ Quang Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Trụ- Thanh Oai- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Tạ Quang Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thư- Thanh Oai- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Tạ Quang Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Diễn Cát- Diễn Châu- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  8. Tạ Quang Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Cát- Diễn Châu- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  9. Tạ Quang Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn cát- Diễn Châu- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
  10. Tạ Quang Bối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Thuận- Bình Thi- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Tạ Quang Bối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Thuận- Bình Thu- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Tạ Quang Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Văn- Nga Sơn- Hy sinh: 31/3/1968 Xem đầy đủ →
  13. Ta Quang Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Aựi Quốc- Tiên Lữ- Hy sinh: 28/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Tạ Quang Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hy sinh: 28/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Tạ Quang Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Độc Lập- Quốc Oai- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Tạ Quang Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Độc Lập- Quốc Oai- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  17. Tạ Quang Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Điệp- Quốc Oai- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Tạ Quang Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 3/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Tạ Quang Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cần Kiệm- Thạch Thất- Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Tạ Quang Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  21. Tạ Quang Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  22. Tạ Quang Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cần Kiệm- Thạch Thất- Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Tạ Quang Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
  24. Tạ Quang Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Tạ Quang Mết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Anh Dũng- An Thụy- Hy sinh: 27/12/1973 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Quang Mết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Dũng- An Thụy- Hy sinh: 1/12/1973 Xem đầy đủ →
  27. Tạ Quang Mết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Anh Dũng- An Thụy- Hy sinh: 27/12/1973 Xem đầy đủ →
  28. Tạ Quang Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Đồng- Kiến Thụy- Hy sinh: 24/2/1972 Xem đầy đủ →
  29. Tạ Quang Phiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Tạ Quang Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Lư- Ứng Hòa- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu