Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 118/159

  1. Phạm Thọ Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 87 Trần Hưng Đạo- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 16/2/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thọ Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 87 Trần Hưng Đạo- Hải Dương- Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liêm Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Cát- Nam Ninh- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Cát- Nam Ninh- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hóa- Kiến Trung- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Phong- Tân Thừa- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · Ân Hẫu- Cái Bè- Hy sinh: 30/12/1962 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Thịnh- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Kim- Nam Đàn- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hòa- Yên Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phan Quang Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tam Quang- Thư Trì- Hy sinh: 31/3/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phan Quang Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 19/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phan Quang Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Hoan- Ninh Giang- Hy sinh: 19/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phan Quang Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phan Quang Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Lô- Đông Anh- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phí Quang Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Á- Đông Quan- Xem đầy đủ →
  19. Phí Quang Kiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Á- Đông Quan- Xem đầy đủ →
  20. Phùng Quang Diệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Gia Lương- Hy sinh: 17/7/1967 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Quang Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Văn Phú- Phúc Thọ- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Quang Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 24/5/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Quang Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Độ- Ân Thi- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Quang Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hùng Quang- Đoan Hùng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Cao Lãnh- Hy sinh: 28/3/1963 Xem đầy đủ →
  26. Quảng Đức Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hòa- Từ Liêm- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
  27. Quang Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Chấn Cương- Quỳ Hợp- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Quang Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trấn Cương- Quỳ Hợp- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Quang Minh Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Long- Cai Lậy- Hy sinh: 30/12/1962 Xem đầy đủ →
  30. Quảng Văn Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu